2021-09-18 04:09:00 Find the results of "

提款澳门博彩平台

" for you

Improve - Từ điển Anh - Việt - tratu.soha.vn

to improve one's style of work cải tiến lề lối làm việc to improve one's life cải thiện đời sống.

improve' trong từ điển Lạc ...

improve. [im'pru:v] ... to improve one's style of work.

improve" là gì? Nghĩa của từ improve trong tiếng Việt. Từ điển ...

Nghĩa của từ 'improve' trong tiếng Việt. improve là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.

Improve là gì, Nghĩa của từ Improve | Từ điển Anh - Việt - Rung ...

Improve là gì: / im'pru:v /, Ngoại động từ: cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức...), lợi dụng, tận dụng, Nội động từ:

IMPROVE | meaning in the Cambridge English Dictionary

Meaning of improve in English. ... He did a lot to improve conditions for factory workers. I thought the best way to improve my French was to live in France.

IMPROVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Ý nghĩa của improve trong tiếng Anh. ... He did a lot to improve conditions for factory workers. I thought the best way to improve my French was to live in France.

improve | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge ...

Improve - dịch sang tiếng Việt với Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary

improve – Wiktionary tiếng Việt

improve ngoại động từ /ɪm.ˈpruːv/ ... to improve one's style of work — cải tiến lề lối làm việc to improve one's life — cải thiện đời sống.

IMPROVE là gì, Nghĩa của từ IMPROVE | Từ điển Viết tắt - Rung ...

IMPROVE là gì: Interagency monitoring of protected visual environment Interagency Monitoring for Protected Visual Environments Interagency Monitoring of Protected Visual Environments Interagency Monitoring ...